• |

Trang chủ - Tin tức & sự kiện - Danh mục các dự án nghiên cứu, xuất bản quốc tế của Trung tâm Nghiên cứu Khoa học Sức khỏe, Trường Đại học Y tế công cộng

Danh mục các dự án nghiên cứu, xuất bản quốc tế của Trung tâm Nghiên cứu Khoa học Sức khỏe, Trường Đại học Y tế công cộng

 

(Từ 1/2016 đến 8/2018):

Dự án nghiên cứu hợp tác quốc tế:

 

  1. Tên dự án: Dự báo tác động của việc điều chỉnh mức đóng phí bảo hiểm y tế đối với cân đối thu-chi Quỹ Bảo hiểm y tế.
  • Đơn vị tài trợ: Ngân Hàng phát triển châu A (ADB) thông qua Vụ Bảo hiểm Y tế - Bộ Y tế.
  • Đơn vị phối hợp: Vụ Bảo hiểm Y tế - Bộ Y tế.
  • Thời gian thực hiện: 09/2018 – 02/2019.
  • Link tới tin tức, hình ảnh về dự án này: (hiện đang được cập nhật)

 

  1. Tên dự án: Hướng tới bao phủ sức khỏe toàn dân cho người cao tuổi tại Việt Nam: khoảng trống và cơ hội.
  • Đơn vị tài trợ: Tổ chức Hỗ trợ Người cao tuổi Quốc tế - HelpAge International.
  • Đơn vị phối hợp: Trường Đại học Y Hà Nội.
  • Thời gian thực hiện: 09/2018 – 02/2019.
  • Link tới tin tức, hình ảnh về dự án này: (hiện đang được cập nhật)

 

  1. Tên dự án: Dịch tễ học và đặc điểm điều trị của bệnh nhân nhồi máu cơ tim tại Hải Phòng và Thanh Hóa, Việt Nam.
  • Đơn vị tài trợ: Viện Sức khỏe Quốc gia Hoa Kỳ - National Institutes of Health (NIH).
  • Đơn vị phối hợp: Trường Đại học Y thuộc Đại học Massachusetts (Hoa Kỳ) - University of Massachusetts Medical School.
  • Thời gian thực hiện: 08/2018 – 05/2019.
  • Link tới tin tức, hình ảnh về dự án này: (hiện đang được cập nhật)

 

  1. Tên dự án: Tác động của việc tăng thuế, giá thuốc lá lên sức khỏe, kinh tế và xã hội Việt Nam.
  • Đơn vị tài trợ: Liên minh Phòng chống Lao và bệnh Phổi quốc tế - International Union Against Tuberculosis and Lung Disease (The UNION).
  • Đơn vị phối hợp: Trung tâm Y tế quận Cầu Giấy.
  • Thời gian thực hiện: 08/2018 – 12/2018.
  • Link tới tin tức, hình ảnh về dự án này: (hiện đang được cập nhật).

 

  1. Tên dự án: Theo dõi dọc về hành vi sử dụng thuốc lá, sức khỏe và chất lượng cuộc sống của người dân huyện Quốc Oai, Hà Nội năm 2018.
  • Đơn vị tài trợ: Quỹ Phòng, chống tác hại thuốc lá – Vietnam Steering Committee on Smoking and Health (VINACOSH).
  • Đơn vị phối hợp: Trung tâm Y tế huyện Quốc Oai.
  • Thời gian thực hiện: 07/2018 – 12/2018.
  • Link tới tin tức, hình ảnh về dự án này: (hiện đang được cập nhật).

 

  1. Tên dự án: Đánh giá chi phí và chi phí hiệu quả các can thiệp phòng chống tác hại thuốc lá.
  • Đơn vị tài trợ: Quỹ Phòng, chống tác hại thuốc lá – Vietnam Steering Committee on Smoking and Health (VINACOSH).
  • Thời gian thực hiện: 06/2018 – 12/2018.
  • Link tới tin tức, hình ảnh về dự án này: (hiện đang được cập nhật)

 

  1. Tên dự án: Đánh giá mức sẵn sàng chi trả cho một năm sống khỏe mạnh tăng thêm ở bệnh nhân ung thư phổi không tế bào nhỏ giai đoạn tiến xa.
  • Đơn vị tài trợ: Công ty dược phẩm AstraZeneca Việt Nam.
  • Đơn vị phối hợp: Vụ Bảo hiểm Y tế - Bộ Y tế, Hội Khoa học Kinh tế Y tế Việt Nam, Bệnh viện Bạch Mai, Bệnh viện Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh.
  • Thời gian thực hiện: 06/2018 – 12/2018.
  • Link tới tin tức, hình ảnh về dự án này: (hiện đang được cập nhật).

 

  1. Tên dự án: Nghiên cứu chi phí về mức độ bao phủ chính sách bảo hiểm y tế cho các bệnh về mắt ở trẻ em.
  • Đơn vị tài trợ: Tổ chức Orbis Việt Nam.
  • Đơn vị phối hợp: Bệnh viện Mắt Trung Ương, Bệnh viện Mắt các tỉnh/thành phố Huế, Đà Nẵng, Phú Thọ, Cần Thơ, Hồ Chí Minh. Một số bệnh viện huyện trực thuộc các tỉnh Phú Thọ, Cần Thơ, Huế.
  • Thời gian thực hiện: 01/2018 – 09/2018.
  • Link tới tin tức, hình ảnh về dự án này: (hiện đang được cập nhật).

 

  1. Tên dự án: Nghiên cứu các bệnh về mắt ở trẻ em và mức độ bao phủ của chính sách bảo hiểm y tế.
  • Đơn vị tài trợ: Tổ chức Orbis Việt Nam.
  • Đơn vị phối hợp: Sở Y tế các tỉnh/thành phố Hà Nội, Hải Dương, Phú Thọ, Đăk Lăk, Huế, Đà Nẵng, Bà Rịa Vũng Tàu, Cà Mau, Hồ Chí Minh và một số bệnh viện mắt trực thuộc.
  • Thời gian thực hiện: 01/2018 – 09/2018.
  • Link tới tin tức, hình ảnh về dự án này: (hiện đang được cập nhật).

 

  1. Tên dự án: Chi phí chuẩn bị và chuyển đổi sang vắc xin Td cho trẻ em 7 tuổi tại Việt Nam.
  • Đơn vị tài trợ: Tổ chức phi chính phủ Thinkwell.
  • Đơn vị phối hợp: Viện Vệ sinh dịch tễ Trung ương, Trung tâm Y tế dự phòng các tỉnh/thành phố: Hà Nội, Hải Dương, Điện Biên, Gia Lai, Đắk Lắk, Quảng Nam, Đà Nẵng, Khánh Hòa, Đồng Tháp, Bình Phước, Hồ Chí Minh.
  • Thời gian thực hiện: 01/2018 – 12/2018.
  • Link tới tin tức, hình ảnh về dự án này: tại đây

 

  1. Tên dự án: Ứng dụng điện thoại di động trong hỗ trợ bỏ thuốc lá ở Việt Nam (giai đoạn 1).
  • Đơn vị tài trợ: Viện Sức khỏe Quốc gia Hoa Kỳ - National Institutes of Health (NIH).
  • Đơn vị phối hợp: Đại học bang Georgia – Georgia State University (Hoa Kỳ), Sở Y tế tỉnh Hải Dương, Trung tâm Y tế Thị xã Chí Linh.
  • Thời gian thực hiện: 08/2017 – 06/2018.
  • Link tới tin tức, hình ảnh về dự án này: tại đây

 

  1. Tên dự án: Phân tích chính sách và môi trường quản lý nhà nước đối với việc kiểm soát bệnh không lây nhiễm (NCD) và xác định những lựa chọn chính sách tiềm năng.
  • Đơn vị tài trợ: Hội đồng Nghiên cứu Y khoa Vương Quốc Anh – Medical Research Council (United Kingdom).
  • Đơn vị phối hợp: Trường Đại học London Vương Quốc Anh – University College London.
  • Thời gian thực hiện: 07/2017 – 06/2019.
  • Link tới tin tức, hình ảnh về dự án này: tại đây

 

  1. Tên dự án: Điều tra nhu cầu sử dụng dịch vụ hỗ trợ bỏ thuốc lá thông qua tin nhắn điện thoại.
  • Đơn vị tài trợ: Tổ chức Y tế thế giới – World Health Organization (WHO).
  • Đơn vị phối hợp: Sở Y tế các tỉnh/thành phố Hà Nam, Đồng Tháp, Hồ Chí Minh, Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh Hà Nam, Trung tâm Y tế huyện Bình Lục – Hà Nam, Trung tâm Y tế huyện Thanh Bình – Đồng Tháp, Trung tâm Y tế quận Thủ Đức – Hồ Chí Minh, Trường Cao đẳng Y tế Đồng Tháp.
  • Thời gian thực hiện: 07/2017 – 11/2017.
  • Link tới tin tức, hình ảnh về dự án này: tại đây

 

  1. Tên dự án: Nghiên cứu thực trạng sức khỏe răng miệng ở Việt Nam, năm 2015.
  • Đơn vị tài trợ: Viện Răng hàm mặt Trung ương.
  • Đơn vị phối hợp: Trường Đại học Y Hà Nội.
  • Thời gian thực hiện: 07/2017 – 08/2017.
  • Link tới tin tức, hình ảnh về dự án này: (hiện đang được cập nhật)

 

  1. Tên dự án: Nghiên cứu lượng giá EQ-5D-5L tại Việt Nam.
  • Đơn vị tài trợ: Hiệp hội EuroQol – EuroQol Research Foundation.
  • Đơn vị phối hợp: Trường Đại học Umea (Thụy Điển), Sở Y tế các tỉnh/thành phố: Hà Nội, Hòa Bình, Đắk Lắk, Đồng Tháp, Phú Yên, Hồ Chí Minh.
  • Thời gian thực hiện: 06/2017 – 12/2018.
  • Link tới tin tức, hình ảnh về dự án này: tại đây

 

  1. Tên dự án: Giám sát và đánh giá sức khỏe tim mạch tại khu vực Thành phố Hồ Chí Minh (CH2) giai đoạn II.
  • Đơn vị tài trợ: Quỹ Novartis – Novartis Foundation).
  • Đơn vị phối hợp: Văn phòng Tổ chức Path tại Hồ Chí Minh, Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh, Trung tâm Y tế quận Tân Bình, Gò Vấp, Thủ Đức và các Trạm y tế trực thuộc.
  • Thời gian thực hiện: 06/2017 – 12/2018.
  • Link tới tin tức, hình ảnh về dự án này: tại đây.

 

  1. Tên dự án: Khảo sát Công bằng đô thị: Ghi nhận và sử dụng số liệu cần thiết để đáp ứng với các bệnh không lây nhiễm ít được chú trọng tại khu vực thành thị.
  • Đơn vị tài trợ: Hội đồng Nghiên cứu Y khoa Vương Quốc Anh – Medical Research Council (United Kingdom).
  • Đơn vị phối hợp: Đại học Leeds Vương Quốc Anh – University of Leeds, Trung tâm Y tế quận Long Biên, Trung tâm Y tế dự phòng Hà Nội.
  • Thời gian thực hiện: 05/2017 – 03/2019.
  • Link tới tin tức, hình ảnh về dự án này: tại đây.

 

  1. Tên dự án: Sinh kế, tình trạng sức khỏe và tiếp cận dịch vụ y tế của những người thu lượm phế liệu tại thủ đô Hà Nội, năm 2017.
  • Đơn vị tài trợ: The Equity Initiative.
  • Đơn vị phối hợp: Đài truyền hình Việt Nam, Trung tâm hỗ trợ sáng kiến phục vụ cộng đồng (CSIP), Ủy ban nhân dân quận Bắc Từ Liêm.
  • Thời gian thực hiện: 05/2017 – 04/2018.
  • Link tới tin tức, hình ảnh về dự án này: (hiện đang được cập nhật)..

 

  1. Tên dự án: Điều tra một số yếu tố nguy cơ của bệnh không lây nhiễm ở người dân Chí Linh, Hải Dương và Quốc Oai, Hà Nội năm 2017.
  • Đơn vị tài trợ: Đại học Quốc gia Seoul – Seoul National University.
  • Đơn vị phối hợp: Sở Y tế tỉnh Hải Dương, Trung tâm Y tế Thị xã Chí Linh, Trung tâm Y tế huyện Quốc Oai và các Trạm y tế trực thuộc.
  • Thời gian thực hiện: 04/2017 – 12/2017.
  • Link tới tin tức, hình ảnh về dự án này: tại đây.

 

  1. Tên dự án: Tiếp cận dựa vào bằng chứng để đánh giá và lập kế hoạch cho các dịch vụ liên quan đến ung thư vú ở Việt Nam.
  • Đơn vị tài trợ: Quỹ Newton.
  • Đơn vị phối hợp: Trường Đại học Queen’s Belfast – Queen’s University Belfast, Sở Y tế các tỉnh/thành phố Hà Nội, Bắc Giang, Huế, Hồ Chí Minh, Đồng Tháp và các cơ sở y tế trực thuộc.
  • Thời gian thực hiện: 03/2017 – 09/2018.
  • Link tới tin tức, hình ảnh về dự án này: tại đây.

 

Xuất bản khoa học quốc tế:

 

  1. Huy NV, Bang KS, Xuan HTA, Thang CD, Thanh NV, Hoan LT, Tak SH, Yu SY, Yi J, Son DT, Minh HV, Hoat LN. The roles of, activities of, and competencies for, community nursing services in rural Vietnam: Implications for policy decisions. Int J Health Plann Manage. 2018 Aug 9. doi: 10.1002/hpm.2600. [Epub ahead of print]. (Link)
  2. Thi Tuyet-Hanh T1, Nhat Cam N2, Thi Thanh Huong L1, Khanh Long T3, Mai Kien T4, Thi Kim Hanh D2, Huu Quyen N4, Nu Quy Linh T5, Rocklöv J6, Quam M6, Van Minh H1. Climate Variability and Dengue Hemorrhagic Fever in Hanoi, Viet Nam, During 2008 to 2015.  (Link)
  3. Trung Quang Vo, Usa Chaikledkaew, Minh Van Hoang, Arthorn Riewpaiboon. Modelling the Health Economic Impact of Influenza Vaccination Strategies for High-Risk Children in Vietnam. Journal of Clinical and Diagnostic Research [serial online] 2018 June. (Link)
  4. Kien VD, Van Minh H, Giang KB, Ng N, Nguyen V, Tuan LT, Eriksson M. Views by health professionals on the responsiveness of commune health stations regarding non-communicable diseases in urban Hanoi, Vietnam: a qualitative study. BMC Health Serv Res. 2018 May 31;18(1):392. doi: 10.1186/s12913-018-3217-4. (Link)
  5. Van Minh H, Ha BTT, Chuong NC, Anh ND. Women's health and health care in Vietnam.Health Care Women Int. 2018 Apr;39(4):364-367. doi: 10.1080/07399332.2018.1460143. (Link)
  6. Nguyen Ngoc Bich, Tran Thu Ngan, Kim Bao Giang, Phan Thi Hai, Doan Thi Thu Huyen, Luong Ngoc Khue, Nguyen Tuan Lam, Hoang Van Minh, Pham Thi Quynh Nga, Nguyen The Quan & Vu Hoang Loan. Salience and Impact of Health Warning Label on Cigarette Packs in Vietnam: Findings From the Global Adult Tobacco Survey 2015. Behavioral Medicine.2018. (Link)
  7. Van Minh H, Oh J, Giang KB, Bao Ngoc N, Minh Hoang N, Giang Huong TT, et al. Health Service Utilization Among People With Noncommunicable Diseases in Rural Vietnam. Journal of public health management and practice : JPHMP. 2018;24 Suppl 2 Supplement, Public Health in Vietnam:S60-s6. (Link)
  8. Van Minh H, Nasca P. Public Health in Transitional Vietnam: Achievements and Challenges. Journal of public health management and practice : JPHMP. 2018;24 Suppl 2 Supplement, Public Health in Vietnam:S1-s2. (Link)
  9. Chris Jenkins, Luu Ngoc Minh, Tran Tuan Anh, Tran Thu Ngan, Ngo Tri Tuan, Kim Bao Giang, Luu Ngoc Hoat, Lynne Lohfeld, Michael Donnelly, Hoang Van Minh, Liam Murray (2018). Breast cancer services in Vietnam: a scoping review. Global Health Action. 11. 1435344. 10.1080/16549716.2018.1435344. (Link)
  10. Nguyen TT, Hoang MV. Non-communicable diseases, food and nutrition in Vietnam from 1975 to 2015: the burden and national response. Asia Pacific Journal of Clinical Nutrition 2018. 27(1):19-28. doi: 10.6133/apjcn.032017.13. (Link)
  11. Huong LTT, Long TK, Van Anh TT, Tuyet-Hanh TT, Giang KB, Hai PT, … Minh HV: Exposure to Tobacco Advertising, Promotion Among the Adult Population in Vietnam and Its Implications for Public Health. Asia-Pacific journal of public health. 2017;29(7):569-79. (Link)
  12. Chuong NC, Van Minh H, Thi Thuy Duong D. Progress on maternal health care in Vietnam: Findings from Vietnam Multiple Indicator Cluster Survey 2000, 2006, 2011, and 2014. 2017:1-9. (Link)
  13. Anh Dao LT, Duy Anh N, Le TAD, Nguyen DA, Ta TV, Hoang VM. Analysis of the cause of recurrent pregnancy loss in Vietnam: A cross-sectional study. Health Care Women Int. 2017:1-9. (Link)
  14. Nguyen AD, Hoang MV, Nguyen CC. Medical costs for the treatment of cervical cancer at central hospitals in Vietnam. Health Care Women Int. 2017:1-8. (Link)
  15. Minh HV, Mai VQ, Nhung NV, Hoi LV, Giang KB, Chung LH, Kien VD, Duyen NT, Ngoc NB, Anh TT et al: Costs of providing tuberculosis diagnosis and treatment services in Viet Nam. The international journal of tuberculosis and lung disease : the official journal of the International Union against Tuberculosis and Lung Disease 2017, 21(9):1035-1040. (Link)
  16. Van Minh Hoang, Cam Phuong Pham, Quynh Mai Vu, et al., “Household Financial Burden and Poverty Impacts of Cancer Treatment in Vietnam,” BioMed Research International, vol. 2017, Article ID 9350147, 8 pages, 2017. doi:10.1155/2017/9350147. (Link)
  17. Quang Vo T, Chaikledkaew U, Van Hoang M, Riewpaiboon A: Social and economic burden of patients with influenza-like illness and clinically diagnosed flu treated at various health facilities in Vietnam. ClinicoEconomics and outcomes research : CEOR 2017, 9:423-432. (Link)
  18. Van Minh H, Van Dung D, Hung NV, Sankoh O: Health and Health Care Transitions in Vietnam: Evidence From the CHILILAB Health and Demographic Surveillance System (CHILILAB HDSS). Asia-Pacific journal of public health 2017, 29(5_suppl):6S-8S. (Link)
  19. Van Minh H, Ngan TT, Ngoc NB, Kien VD, Mai VQ, Phuong TB, Anh TT, Giang KB, Van Tuong P, Duc HA et al: Methods for the 2016 Socioeconomic and Health Survey in Chi Linh Health and Demographic Surveillance System (CHILILAB HDSS). Asia-Pacific journal of public health 2017, 29(5_suppl):9S-17S. (Link)
  20. Thi Thuy Nga N, Thi My Anh B, Nguyen Ngoc N, Minh Diem D, Duy Kien V, Bich Phuong T, Quynh Anh T, Van Minh H: Capacity of Commune Health Stations in Chi Linh District, Hai Duong Province, for Prevention and Control of Noncommunicable Diseases. Asia-Pacific journal of public health 2017, 29(5_suppl):94s-101s. (Link)
  21. Kien VD, Jat TR, Giang KB, Hai PT, Huyen DTT, Khue LN, Lam NT, Nga PTQ, Quan NT, Van Minh H: Trends in socioeconomic inequalities among adult male hardcore smokers in Vietnam: 2010-2015. International journal for equity in health 2017, 16(1):126. (Link)
  22. Aji B, Masfiah S, Harwanti S, Ulfah N, Minh HV: Social Capital, Health Insurance, and Community Action: Toward Universal Health Coverage for Informal Workers. Advanced Science Letters 2017, 23(4):3586-3589. (Link)
  23. Van Minh H, My NTT, Jit M. Cervical cancer treatment costs and cost-effectiveness analysis of human papillomavirus vaccination in Vietnam: a PRIME modeling study. BMC Health Serv Res. 2017 May 15;17(1):353. doi: 10.1186/s12913-017-2297-x. (Link)
  24. Nguyen CT, Pham NM, Do VV, Binns CW, Hoang VM, Dang DA, Lee AH: Soyfood and isoflavone intake and risk of type 2 diabetes in Vietnamese adults. European journal of clinical nutrition 2017. (Link)
  25. Trung Quang Vo, Usa Chaikledkaew, Minh Van Hoang, and Arthorn Riewpaiboon. Quality of Health Economic Evaluation in Developing Countries: A Systematic Review in Vietnam. Systematic Reviews in Pharmacy. 2017 Mar. (Link)
  26. Kien VD, Van Minh H, Giang KB, Mai VQ, Tuan NT, Quam MB. Trends in childhood measles vaccination highlight socioeconomic inequalities in Vietnam. International journal of public health. 2017;62(Suppl 1):41-9. (Link)
  27. Duong Minh Duc, Le Thi Vui, Hoang Ngoc Son, Hoang Van Minh. Smoking Initiation and Cessation among Youths in Vietnam: A Longitudinal Study Using the Chi Linh Demographic—Epidemiological Surveillance System (CHILILAB DESS). AIMS Public Health , 2017, 4(1): 1-18. doi: 10.3934/publichealth.2017.1.1. (Link)
  28. Van Minh H, Giang KB, Ngoc NB, Hai PT, Huyen DT, Khue LN, et al. Prevalence of tobacco smoking in Vietnam: findings from the Global Adult Tobacco Survey 2015. International journal of public health. 2017;62(Suppl 1):121-9. (Link)
  29. Van Minh H, Nguyen-Viet H. Health and social determinants of health in Vietnam: local evidence and international implications. International journal of public health. 2017;62(Suppl 1):1-2. (Link)
  30. Vu Duy Kien, Hoang Van Minh, Nguyen Bao Ngoc, Tran Bich Phuong, Tran Thu Ngan, Mikkel B. Quam. Inequalities in Household Catastrophic Health Expenditure and Impoverishment Associated With Non communicable Diseases in Chi Linh, Hai Duong, Vietnam. Asia Pacific Journal of Public Health 2017. 29. 35S-44S. 10.1177/1010539517712919. (Link)
  31. Quang Vo T, Chaikledkaew U, Van Hoang M, Riewpaiboon A. Economic burden of inluenza at a tertiary hospital in Vietnam. Asian Pacific Journal of Tropical Disease 2017. 7. 144-150. 10.12980/apjtd.7.2017D6-348. (Link)
  32. Trung Quang Vo, Usa Chaikledkaew, Minh Van Hoang, and Arthorn Riewpaiboon. Healthcare costing studies in developing countries: A systematic review in Vietnam. Int. J. Pharm. Sci. Rev. Res. 2016, 39(2), July – August 2016; Article No. 53, Pages: 295-299. (Link)
  33. Kien VD, Lee HY, Nam YS, Oh J, Giang KB, Minh HV. Trends in socioeconomic inequalities in child malnutrition in Vietnam: findings from the Multiple Indicator Cluster Surveys, 2000-2011. Global health action. 2016;9(1):29263. (Link)
  34. Minh, H., Anh, T., & Nga, N. (2016). Health insurance drop-out among adult population: Findings from a study in a Health and demographic surveillance system in Northern Vietnam 2006–2013. Global Health, Epidemiology and Genomics, 1. (Link)
  35. Kien VD, Van Minh H, Giang KB, Dao A, Tuan LT, Ng N. Socioeconomic inequalities in catastrophic health expenditure and impoverishment associated with non-communicable diseases in urban Hanoi, Vietnam. International journal for equity in health. 2016;15(1):169. (Link)
  36. Tran Thi Tuyet-Hanh, Tran Khanh Long, Hoang Van Minh, Le Thi Thanh Huong. Longitudinal Household Trends in Access to Improved Water Sources and Sanitation in Chi Linh Town, Hai Duong Province, Viet Nam and Associated Factors. AIMS Public Health , 2016, 3(4): 880-890. doi: 10.3934/publichealth.2016.4.880. (Link)
  37. Minh HV, Giang KB, Hoat LN, Chung LH, Huong TT, Phuong NT, et al. Analysis of selected social determinants of health and their relationships with maternal health service coverage and child mortality in Vietnam. Global health action. 2016;9(1):28836. (Link)
  38. Son DT, Oh J, Heo J, Huy NV, Minh HV, Choi S, et al. Early sexual initiation and multiple sexual partners among Vietnamese women: analysis from the Multiple Indicator Cluster Survey, 2011. Global health action. 2016;9(1):29575. (Link)
  39. Van Minh H, Oh J, Giang KB, Kien VD, Nam YS, Lee CO, et al. Multiple vulnerabilities and maternal healthcare in Vietnam: findings from the Multiple Indicator Cluster Surveys, 2000, 2006, and 2011. Global health action. 2016;9(1):29386. (Link)
  40. Van Minh H, Oh J, Hoat LN, Lee JK, Williams JS. Millennium Development Goals in Vietnam: Taking Multi-sectoral Action to Improve Health and Address the Social Determinants. Global health action. 2016;9(1):31271. (Link)
  41. Minh HV, Chung le H, Giang KB, Duc DM, Hinh ND, Mai VQ, et al. Potential Impact of Graphic Health Warnings on Cigarette Packages in Reducing Cigarette Demand and Smoking-Related Deaths in Vietnam. Asian Pacific journal of cancer prevention : APJCP. 2016;17 Suppl:85-90. (Link)
  42. Minh HV, Giang KB, Hai PT, Hoang TD, Huyen DT, et al. Access to Anti-smoking Information among School Children and its Potential Impact on Preventing Smoking Initiation: Results from the Global Youth Tobacco Use Survey (GYTS) 2014 in Viet Nam. Asian Pacific journal of cancer prevention : APJCP. 2016;17 Suppl:31-6. (Link)
  43. Minh HV, Ngan TT, Mai VQ, My NT, Chung le H, Kien VD, et al. Tobacco Control Policies in Vietnam: Review on MPOWER Implementation Progress and Challenges. Asian Pacific journal of cancer prevention : APJCP. 2016;17 Suppl:1-9. (Link)
  44. Anh le TK, Quyen BT, Minh HV, Giang KB, Hai PT, Huyen DT, et al. Tobacco Access and Availability for Vietnamese School Children (aged 13-15): Results from the Global Youth Tobacco Use Survey (GYTS) 2014 in Viet Nam. Asian Pacific journal of cancer prevention: APJCP. 2016;17 Suppl:25-9. (Link)
  45. Duc DM, Vui le T, Quynh NT, Minh HV. Changes in Co-Occurrence of Smoking and Harmful Drinking among Youth: a Study from the Chi Linh Demographic - Epidemiological Surveillance System in Vietnam, 2006-2013. Asian Pacific journal of cancer prevention: APJCP. 2016;17 Suppl:55-63. (Link)
  46. Giang KB, Chung le H, Minh HV, Kien VD, Giap VV, Hinh ND, et al. Relative Importance of Different Attributes of Graphic Health Warnings on Tobacco Packages in Viet Nam. Asian Pacific journal of cancer prevention : APJCP. 2016;17 Suppl:79-84. (Link)
  47. Giang KB, Minh HV, Hai PT, Huyen DT, Khue LN, Linh NT, et al. Methodology for the Global Youth Tobacco Use Survey (GYST), Vietnam, 2014. Asian Pacific journal of cancer prevention: APJCP. 2016;17 Suppl:11-5. (Link)
  48. Huong le T, Vu NT, Dung NN, Xuan le TT, Giang KB, Hai PT, Minh HV, et al. Cigarette Smoking among Adolescents aged 13-15 in Viet Nam and Correlates of Current Cigarette Smoking: Results from GYTS 2014 Data. Asian Pacific journal of cancer prevention: APJCP. 2016;17 Suppl:17-23. (Link)
  49. Huong NT, Kien NT, Giang KB, Minh HV, Hai PT, Huyen DT, et al. Knowledge and Attitude Towards Tobacco Smoking among 13-15 Year-Old School Children in Viet Nam - Findings from GYTS 2014. Asian Pacific journal of cancer prevention : APJCP. 2016;17 Suppl:37-42. (Link)
  50. Lam NT, Nga PT, Minh HV, Giang KB, Hai PT, Huyen DT, et al. Trends in Second-Hand Tobacco Smoke Exposure Levels at Home among Viet Nam School Children Aged 13-15 and Associated Factors. Asian Pacific journal of cancer prevention: APJCP. 2016;17 Suppl:43-7. (Link)
  51. Long TK, Son PX, Giang KB, Hai PT, Huyen DT, Khue LN, Minh HV, et al. Exposure to Tobacco Advertising and Promotion among School Children Aged 13-15 in Vietnam - an Overview from GYTS 2014. Asian Pacific journal of cancer prevention : APJCP. 2016;17 Suppl:49-53. (Link)
  52. Tuyet-Hanh TT, Lee JK, Oh J, Van Minh H, Ou Lee C, Hoan le T, Nam YS, Long TK: Household trends in access to improved water sources and sanitation facilities in Vietnam and associated factors: findings from the Multiple Indicator Cluster Surveys, 2000-2011. Glob Health Action. 2016 Feb 29;9:29434. doi: 10.3402/gha.v9.29434. eCollection 2016. (Link)
  53. Minh An DT, Lee JK, Van Minh H, Trang NT, Thu Huong NT, Nam YS, Van Dung D. Timely immunization completion among children in Vietnam from 2000 to 2011: a multilevel analysis of individual and contextual factors. Glob Health Action. 2016 Feb 29;9:29189. doi: 10.3402/gha.v9.29189. eCollection 2016. (Link)
  54. Kim Bao Giang, Juhwan Oh, Vu Duy Kien, Luu Ngoc Hoat, Sugy Choi, Chul Ou Lee, and Hoang Van Minh: Changes and inequalities in early birth registration and childhood care and education in Vietnam: findings from the Multiple Indicator Cluster Surveys, 2006 and 2011. Glob Health Action. 2016; 9: 10.3402/gha.v9.29470. (Link)
  55. Kien VD, Van Minh H, Giang KB, Dao A, Weinehall L, Eriksson M, Ng N: Socioeconomic inequalities in self-reported chronic non-communicable diseases in urban Hanoi, Vietnam. Glob Public Health. 2017 Dec;12(12):1522-1537. doi: 10.1080/17441692.2015.1123282. Epub 2016 Jan 4. (Link)

Nguồn: Trung tâm Nghiên cứu Khoa học Sức khỏe - Trường Đại học Y tế công cộng.

Chủ đề :